Giá cao su thế giới cao nhất trong 27 tháng

Giá cao su trên thị trường thế giới có ngày tăng mạnh nhờ thông tin lạc quan về tăng trưởng kinh tế tại Trung Quốc.

Tại Tokyo, giá cao su giao kỳ hạn tháng 3 có lúc tăng mạnh 2,2% lên mức 342,4 yen/kg (4.212 USD/tấn) trước khi thiết lập mức giá trung bình 338,7 yen/kg. Đây cũng là mức giá cao nhất kể từ tháng 7/2008.

Giá cao su tại Thượng Hải cũng tăng hết biên độ 5% khi chạm mức 31.795 NDT/tấn (4.780 USD/tấn). Giá cao su RSS3 tại Thái Lan hôm nay cũng tăng 1,5% lên 118,55 baht (3,97 USD)/kg do mưa lớn khiến sản lượng giảm.

Nguyên nhân chính khiến giá cao su tăng mạnh là nhờ một số thông tin tích cực về tình hinh kinh tếốc như doanh số bán xe tăng nhanh, dự trữ ngoại hối tính đến cuối tháng trước đạt kỷ lục 2,65 nghìn tỷ USD trong khi xuất khẩu tăng vọt 25%, nâng thặng dư thương mại lên 16,9 tỷ USD. Trung Qu

Bên cạnh đó, sản lượng cao su tại Trung Quốc có thể giảm do thời tiết xấu ở khu vực Hải Nam cũng là yếu tố góp phần đẩy giá cao su tăng trong ngày hôm nay. Giá dầu thô đắt đỏ hơn cũng khiến cao su tựược chú ý nhiều hơn. nhiên đ

* Giá cao su kỳ hạn tại thị trường Thượng Hải (ShangHai Futures Exchange – SFE) (NDT/tấn)

Giao
tháng
Giá
mở cửa
Giá
thấp
Giá
cao
Giá
hiện tại
Thay đổi
10.2010 30055 30055 30800 30680 +630
11.2010 30255 30255 31140 30835 +755
01.2011 30970 30525 31625 31420 +1300
03.2011 31100 30820 31795 31570 +1285
04.2011 30990 30335 31520 31230 +1185
05.2011 30715 30575 31470 31190 +1140
06.2011 30750 29970 30750 30615 +1325
07.2011 29700 29700 30500 30310 +1035
08.2011 29890 29035 29890 29700 +1025
09.2011 29890 29100 29890 29520 +785

* Giá cao su kỳ hạn tại thị trường Tokyo (Tokyo Commodity Exchange) (Yên/Kg)

Giao tháng Cuối ngày trước Mở cửa Cao Thấp Hiện tại Thay đổi Khối lượng
10.2010 323.0 323.0 332.0 323.0 328.0 +5.0 62
11.2010 325.5 325.5 332.4 325.5 329.5 +4.0 50
12.2010 328.9 329.0 335.4 329.0 332.8 +3.9 80
01.2011 331.7 333.6 338.6 331.9 334.7 +3.0 506
02.2011 333.4 334.3 340.5 333.5 336.7 +3.2 1,963
03.2011 335.2 336.0 342.4 335.5 338.7 +3.5 10,080
Tổng 12,741

* Giá cao su tại Malaysia (Malaixian rubber exchange – MRE)

Giao tháng 11/2010 (Sen/Kg) US Cents/Kg
Giá bán Giá mua Giá bán Giá mua
SMR CV 1229.00 1241.50 403.75 407.85
SMR L 1154.00 1165.50 379.10 382.90
SMR 5 1214.00 398.80
SMR GP 1211.00 397.85
SMR 10 1192.00 1204.00 391.60 395.55
SMR 20 1190.00 1202.00 390.95 394.90

* Giá cao su RSS3 kỳ hạn tại Thái Lan (Agricultural Futures Exchange of Thailand – AFE) (Baht/kg)

Giao tháng Ngày trước Mở cửa Giá cao Giá thấp Giá hiện tại Thay đổi
11.2010 116.00 118.45 118.50 118.45 118.50 +2.50
12.2010 116.00 118.50 118.60 118.00 118.60 +2.60
01.2011 118.25 119.70 119.70 119.70 119.70 +1.45
02.2011 119.55 122.30 122.80 121.00 121.50 +1.95
03.2011 120.25 121.00 122.45 121.00 121.50 +1.25
04.2011 120.65 121.95 122.80 120.80 122.15 +1.50
05.2011 120.75 121.95 123.15 121.20 122.55 +1.80
Advertisements

Trả lời

Mời bạn điền thông tin vào ô dưới đây hoặc kích vào một biểu tượng để đăng nhập:

WordPress.com Logo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản WordPress.com Log Out / Thay đổi )

Twitter picture

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Twitter Log Out / Thay đổi )

Facebook photo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Facebook Log Out / Thay đổi )

Google+ photo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Google+ Log Out / Thay đổi )

Connecting to %s

%d bloggers like this: